Từ điển

Flashcards: Từ vựng tiếng Anh giao tiếp nâng cao


Xem ngẫu nhiên

abate (verb) /əˈbeɪt/

Định nghĩa:
(làm) dịu đi/yếu đi/giảm bớt
Ví dụ:
  • The storm showed no signs of abating.

abhor (verb) /əbˈhɔːr/

Định nghĩa:
ghê tởm; ghét cay ghét đắng
Ví dụ:
  • I abhor all forms of racism.

abomination (noun) /əbɒmɪˈneɪʃən/

Định nghĩa:
việc ghê tởm, đáng ghét
Ví dụ:
  • a concrete abomination masquerading as a hotel

acclimatize (verb) /əˈklaɪmətaɪz/

Định nghĩa:
thích nghi với môi trường/khí hậu
Ví dụ:
  • Arrive two days early in order to acclimatize.

accordance (noun) /əˈkɔːdns/

Định nghĩa:
theo như, đúng như
Ví dụ:
  • in accordance with legal requirements

accumulate (verb) /əˈkjuːmjəleɪt/

Định nghĩa:
tích lũy
Ví dụ:
  • I seem to have accumulated a lot of books.

acquisition (noun) /ˌækwɪˈzɪʃən/

Định nghĩa:
sự giành được/đạt được (kiến thức, kĩ năng)
Ví dụ:
  • eLearning has gained acceptance as an effective means for knowledge acquisition.

acute (adjective) /əˈkjuːt/

Định nghĩa:
nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)
Ví dụ:
  • The government has tried to give many explanations to hide its acute embarrassment

address (verb) /əˈdres/

Định nghĩa:
phân tích và đề xuất cách giải quyết một vấn đề nào đó
Ví dụ:
  • We must address ourselves to the problem of both material and spiritual civilization.

adequate (adjective) /ˈædɪkwət/

Định nghĩa:
đủ, đầy đủ
Ví dụ:
  • We have an adequate supply of firewood to last the winter.

adjacent (adjective) /əˈdʒeɪsənt/

Định nghĩa:
kế bên, gần
Ví dụ:
  • The planes landed on adjacent runways.

admonish (verb) /ədˈmɒnɪʃ/

Định nghĩa:
khiển trách, la rầy
Ví dụ:
  • She was admonished for chewing gum in class.

adopt (verb) /əˈdɒpt/

Định nghĩa:
áp dụng (một phương pháp, một cách nhìn mới, ...)
Ví dụ:
  • The new tax would force companies to adopt energy-saving measures.

adorn (verb) /əˈdɔːn/

Định nghĩa:
tô điểm, trang trí
Ví dụ:
  • Gold rings adorned his fingers.

advocate (verb) /ˈædvəkeɪt/

Định nghĩa:
ủng hộ, tán thành
Ví dụ:
  • The group does not advocate the use of violence.

affable (adjective) /ˈæfəbl/

Định nghĩa:
hoà nhã, dễ gần
Ví dụ:
  • He struck me as an affable sort of a man.

affection (noun) /əˈfekʃən/

Định nghĩa:
sự quan tâm/yêu mến
Ví dụ:
  • Children need lots of love and affection.

affliction (noun) /əˈflɪk.ʃən/

Định nghĩa:
nỗi đau đớn, khổ sở; tai hoạ
Ví dụ:
  • Malnutrition is one of the common afflictions of the poor.

affluent (adjective) /ˈæfluənt/

Định nghĩa:
giàu có
Ví dụ:
  • Affluent families find it easier to support their children financially.

aggravate (verb) /ˈæɡrəveɪt/

Định nghĩa:
làm trầm trọng/xấu thêm
Ví dụ:
  • Pollution can aggravate asthma.

aggregate (verb) /ˈæɡrɪɡeɪt/

Định nghĩa:
tập hợp lại, kết hợp
Ví dụ:
  • The scores were aggregated with the first round totals to decide the winner.

aggressive (adjective) /əˈɡresɪv/

Định nghĩa:
hay gây sự, hung hăng
Ví dụ:
  • ECB announces aggressive plan to stimulate European economy.

agitate (verb) /ˈædʒɪteɪt/

Định nghĩa:
tranh luận, vận động (cho một điều gì, đặc biệt là để thay đổi một điều luật, hoặc để thay đổi một điều gì đó trong xã hội)
Ví dụ:
  • political groups agitating for social change

airy (adjective) /ˈeəri/

Định nghĩa:
hời hợt, thiếu nghiêm túc
Ví dụ:
  • Example:

albeit (conjunction) /ɔːlˈbiːɪt/

Định nghĩa:
mặc dù
Ví dụ:
  • He finally agreed, albeit reluctantly, to help us.

alleviate (verb) /əˈliːvieɪt/

Định nghĩa:
giảm bớt, xoa dịu
Ví dụ:
  • Cold water should be used to cover the affected area and alleviate the pain.

allocate (verb) /ˈæləkeɪt/

Định nghĩa:
dùng (số tiền vào việc gì); cấp cho (ai cái gì)
Ví dụ:
  • A large sum has been allocated for buying new books for the library.

allot (verb) /əˈlɒt/

Định nghĩa:
phân công, giao (tiền bạc, thời gian, công việc,...)
Ví dụ:
  • Example: I completed the test within the

alter (verb) /ˈɔːltər/

Định nghĩa:
thay đổi
Ví dụ:
  • Prices did not alter significantly during 2007.

alternative (adjective) /ɔːlˈtɜːnətɪv/

Định nghĩa:
thay thế, khác
Ví dụ:
  • No single alternative focus emerged, although with computers has come electronic culture, affecting kinds of study, and most recently digital culture.

amend (verb) /əˈmend/

Định nghĩa:
sửa đổi, thay đổi nhỏ (văn kiện pháp lý)
Ví dụ:
  • He asked to see the amended version.

amenity (noun) /əˈmiːnəti/

Định nghĩa:
tiện nghi
Ví dụ:
  • To remain competitive, Class A buildings must offer an upgraded amenities package.

amiable (adjective) /ˈeɪmiəbl/

Định nghĩa:
dễ thương, thân thiện
Ví dụ:
  • an amiable tone of voice

amount (verb) /əˈmaʊnt/

Định nghĩa:
lên đến; tổng cộng
Ví dụ:
  • His earnings are said to amount to £300000 per annum.

analogy (noun) /əˈnælədʒi/

Định nghĩa:
sự so sánh những đặc điểm tương tự; sự tương tự, sự giống nhau
Ví dụ:
  • I see no analogy between your problem and mine.

angle (noun) /ˈæŋɡl/

Định nghĩa:
góc nhìn, cách nhìn nhận
Ví dụ:
  • We need a new angle for our next advertising campaign.

anticipate (verb) /ænˈtɪsɪpeɪt/

Định nghĩa:
đoán trước, liệu trước
Ví dụ:
  • We don't anticipate any major problems.

apparent (adjective) /əˈpærənt/

Định nghĩa:
rõ ràng
Ví dụ:
  • Example:

apparently (adverb) /əˈpærəntli/

Định nghĩa:
hình như; nhìn bên ngoài
Ví dụ:
  • Apparently they are getting divorced soon.

appease (verb) /əˈpiːz/

Định nghĩa:
làm dịu, xoa dịu
Ví dụ:
  • The move was widely seen as an attempt to appease critics of the regime.

append (verb) /əˈpend/

Định nghĩa:
thêm vào cuối (văn bản)
Ví dụ:
  • Footnotes have been appended to the document.

appetite (noun) /ˈæpɪtaɪt/

Định nghĩa:
sự ngon miệng, sự thèm ăn
Ví dụ:
  • If you eat a small snack two to three hours before a meal, it should not spoil your appetite and can help you avoid overeating at the next meal.

appreciation (noun) /əˌpriːʃiˈeɪʃən/

Định nghĩa:
sự cảm kích, sự biết ơn
Ví dụ:
  • Example: Please accept this gift

arbitrary (adjective) /ˈɑːbɪtrəri/

Định nghĩa:
chuyên quyền, độc đoán
Ví dụ:
  • the arbitrary powers of officials

arcane (adjective) /ɑːˈkeɪn/

Định nghĩa:
bí ẩn, kì lạ
Ví dụ:
  • the arcane rules of cricket

arduous (adjective) /ˈɑːdjuəs/

Định nghĩa:
khó khăn, gian khổ
Ví dụ:
  • an arduous journey across the Andes

assimilate (verb) /əˈsɪmɪleɪt/

Định nghĩa:
trở thành (hoặc làm cho ai đó trở thành) một phần của một cộng đồng, một đất nước thay vì là một nhóm riêng biệt; hòa nhập (làm cho ai đó hòa nhập)
Ví dụ:
  • New arrivals find it hard to assimilate.

associate (verb) /əˈsəʊsieɪt/

Định nghĩa:
gắn kết, liên tưởng (những ý nghĩ)
Ví dụ:
  • I always associate the smell of baking with my childhood.

asteroid (noun) /ˈæstərɔɪd/

Định nghĩa:
(thiên văn học) hành tinh nhỏ
Ví dụ:
  • NASA has narrowed the list of candidates down to three space rocks for an ambitious mission to capture an asteroid and tow it to the moon.

attempt (verb) /əˈtempt/

Định nghĩa:
cố gắng; thử
Ví dụ:
  • I will attempt to answer all your questions.