Từ điển

Flashcards: 900 từ IELTS (có ảnh)


Xem ngẫu nhiên

abate (verb) /əˈbeɪt/

Định nghĩa:
(làm) dịu đi/yếu đi/giảm bớt
Ví dụ:
  • The storm showed no signs of abating.

abhor (verb) /əbˈhɔːr/

Định nghĩa:
ghê tởm; ghét cay ghét đắng
Ví dụ:
  • I abhor all forms of racism.

abolish (verb) /əˈbɒlɪʃ/

Định nghĩa:
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, hệ thống, tổ chức)
Ví dụ:
  • This tax should be abolished.

absorb (verb) /əbˈzɔːb/

Định nghĩa:
hút, hấp thu
Ví dụ:
  • Plants absorb carbon dioxide from the air.

abstract (noun) /ˈæbstrækt/

Định nghĩa:
bài tóm lược (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)
Ví dụ:
  • An abstract always appears at the beginning of a manuscript or typescript.

access (verb) /ˈækses/

Định nghĩa:
tiếp cận, sử dụng
Ví dụ:
  • The loft can be accessed by a ladder.

acclimatize (verb) /əˈklaɪmətaɪz/

Định nghĩa:
thích nghi với môi trường, với khí hậu
Ví dụ:
  • Arrive two days early in order to acclimatize.

accommodate (verb) /əˈkɒmədeɪt/

Định nghĩa:
có chỗ cho, chứa được
Ví dụ:
  • The hotel can accommodate up to 500 guests.

accomplished (adjective) /əˈkʌmplɪʃt/

Định nghĩa:
có tài, tài năng
Ví dụ:
  • He was an accomplished artist by the age of 23.

accuracy (noun) /ˈækjərəsi/

Định nghĩa:
sự chính xác
Ví dụ:
  • They questioned the accuracy of the information in the file.

accused (noun) /əˈkjuːzd/

Định nghĩa:
bị cáo
Ví dụ:
  • The accused was found innocent.

achievable (adjective) /əˈtʃiːvəbl̩/

Định nghĩa:
có thể đạt được/thực hiện được
Ví dụ:
  • Profits of $20m look achievable.

acquiesce (verb) /ˌækwiˈes/

Định nghĩa:
bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
Ví dụ:
  • Senior government figures must have acquiesced in the cover-up.

acquire (verb) /əˈkwaɪər/

Định nghĩa:
thu được, đạt được
Ví dụ:
  • He acquired the firm in 2008.

activate (verb) /ˈæktɪveɪt/

Định nghĩa:
kích hoạt
Ví dụ:
  • The burglar alarm is activated by movement.

acute (adjective) /əˈkjuːt/

Định nghĩa:
nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)
Ví dụ:
  • There is an acute shortage of water.

adapt (verb) /əˈdæpt/

Định nghĩa:
thích nghi (với môi trường...)
Ví dụ:
  • It's amazing how soon you adapt.

addicted (adjective) /əˈdɪktɪd/

Định nghĩa:
nghiện (ma túy, cờ bạc,...)
Ví dụ:
  • to become addicted to drugs/gambling

address (verb) /əˈdres/

Định nghĩa:
chú trọng thảo luận/suy nghỉ về giải pháp cho vấn đề gì
Ví dụ:
  • We must address ourselves to the problem of both material and spiritual civilization.

adequate (adjective) /ˈædɪkwət/

Định nghĩa:
đủ, đầy đủ
Ví dụ:
  • We have an adequate supply of firewood to last the winter.

adhere (verb) /ədˈhɪə(r)/

Định nghĩa:
tuân theo
Ví dụ:
  • For ten months he adhered to a strict no-fat low-salt diet.

adjust (verb) /əˈdʒʌst/

Định nghĩa:
điều chỉnh, làm cho thích hợp
Ví dụ:
  • They'll be fine—they just need time to adjust.

admonish (verb) /ədˈmɒnɪʃ/

Định nghĩa:
khiển trách, la rầy
Ví dụ:
  • She was admonished for chewing gum in class.

adolescent (noun) /ˌædəlˈesənt/

Định nghĩa:
thanh niên
Ví dụ:
  • Adolescents nowadays have problems that are different from ours.

adopt (verb) /əˈdɒpt/

Định nghĩa:
áp dụng (một phương pháp, một cách nhìn mới, ...)
Ví dụ:
  • The new tax would force companies to adopt energy-saving measures.

adulthood (noun) /ˈædʌlthʊd/

Định nghĩa:
tuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
Ví dụ:
  • a child reaching adulthood

advantageous (adjective) /ˌædvənˈteɪdʒəs/

Định nghĩa:
có lợi, thuận lợi
Ví dụ:
  • A free trade agreement would be advantageous to both countries.

adventurous (adjective) /ədˈventʃərəs/

Định nghĩa:
(thích) phiêu lưu, mạo hiểm
Ví dụ:
  • For the more adventurous tourists, there are trips into the mountains with a local guide.

adversely (adverb) /ˈædvɜːsli/

Định nghĩa:
xấu, tiêu cực
Ví dụ:
  • Her health was adversely affected by the climate.

affable (adjective) /ˈæfəbl/

Định nghĩa:
lịch sự, hoà nhã; niềm nở, ân cần
Ví dụ:
  • He struck me as an affable sort of a man.

affect (verb) /əˈfekt/

Định nghĩa:
ảnh hưởng đến, tác động đến
Ví dụ:
  • Nothing you say will affect my decision.

affectionate (adjective) /əˈfekʃənət/

Định nghĩa:
thương yêu, âu yếm, trìu mến
Ví dụ:
  • He is very affectionate towards his children.

ageing (noun) /ˈeɪdʒɪŋ/

Định nghĩa:
sự lão hóa
Ví dụ:
  • signs of ageing

aggravate (verb) /ˈæɡrəveɪt/

Định nghĩa:
làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm
Ví dụ:
  • Pollution can aggravate asthma.

alacrity (noun) /əˈlækrəti/

Định nghĩa:
sự sốt sắng
Ví dụ:
  • They accepted the offer with alacrity.

allergy (noun) /ˈælədʒi/

Định nghĩa:
(y học) sự dị ứng
Ví dụ:
  • I have an allergy to animal hair.

alleviate (verb) /əˈliːvieɪt/

Định nghĩa:
giảm bớt, xoa dịu
Ví dụ:
  • to alleviate suffering

alternate (noun) /ˈɔːltɜːnət/

Định nghĩa:
người thay thế, người dự khuyết
Ví dụ:
  • She is the alternate teacher for today.

alternative (noun) /ɔːlˈtɜːnətɪv/

Định nghĩa:
sự lựa chọn
Ví dụ:
  • We had no alternative but to go forward.

amenity (noun) /əˈmiːnəti/

Định nghĩa:
tiện nghi
Ví dụ:
  • The campsite is close to all local amenities.

amiable (adjective) /ˈeɪmiəbl/

Định nghĩa:
tử tế, tốt bụng; dễ thương, đáng yêu
Ví dụ:
  • an amiable tone of voice

analogy (noun) /əˈnælədʒi/

Định nghĩa:
sự so sánh những đặc điểm tương tự; sự tương tự, sự giống nhau
Ví dụ:
  • The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.

analyse (verb) /ˈænəlaɪz/

Định nghĩa:
phân tích
Ví dụ:
  • The job involves gathering and analysing data.

appealing (adjective) /əˈpiːlɪŋ/

Định nghĩa:
hấp dẫn, thú vị
Ví dụ:
  • Spending the holidays in Britain wasn't a prospect that I found particularly appealing.

appease (verb) /əˈpiːz/

Định nghĩa:
làm dịu, xoa dịu
Ví dụ:
  • The move was widely seen as an attempt to appease critics of the regime.

appetite (noun) /ˈæpɪtaɪt/

Định nghĩa:
sự ngon miệng, sự thèm ăn
Ví dụ:
  • He suffered from headaches and loss of appetite.

appreciate (verb) /əˈpriːʃieɪt/

Định nghĩa:
đánh giá đúng, đánh giá cao
Ví dụ:
  • Those who appreciate fine wine will enjoy reading the restaurant's wine list.

appropriate (adjective) /əˈprəʊpriət/

Định nghĩa:
thích hợp, thích đáng
Ví dụ:
  • It seems that an apology is appropriate in this situation.

arcane (adjective) /ɑːˈkeɪn/

Định nghĩa:
bí ẩn, kì lạ
Ví dụ:
  • the arcane rules of cricket

arduous (adjective) /ˈɑːdjuəs/

Định nghĩa:
khó khăn, gian khổ
Ví dụ:
  • an arduous journey across the Andes