1. To be called for an interview: được mời tham dự buổi phỏng vấn

Ví dụ: Although he has been called for an interview, he hasn’t got a job yet.

2. To be your own boss/run your business/be self-employed: có công việc kinh doanh của riêng bạn

Ví dụ: It has been my dream to be my own boss because I can do everything in my way if I run my own business.

3. A nine-to-five job: một công việc bình thường bao gồm 8 giờ một ngày

Ví dụ: The idea of doing a nine-to-five job is quite arduous for a few people.

4. To be stuck behind a desk: không vui vẻ khi làm công việc văn phòng

Ví dụ: Working full-time in an office can lead to being stuck behind a desk.

5. One of the perks of the job: một lợi ích mà bạn có được từ công việc

Ví dụ: Extra meal is one of the perks of the job, which make employees more satisfied

6. Job satisfaction: cảm giác thỏa mãn, hài lòng với công việc

Ví dụ: Job satisfaction is the most important factor when a person chooses a job.

7. Manual work: công việc đòi hỏi các hoạt động thể chất

Ví dụ: Many people have manual work that requires them to work in a dangerous environment.

8. Temporary work: công việc tạm thời

Ví dụ: Taxi driving is just my temporary work, I am applying for a better job.

9. Voluntary work: công việc tình nguyện

Ví dụ: In my free time, I join in voluntary work to help society.

10. To be well paid: có thu nhập cao

Ví dụ: Working in the auditing area will be well paid.
Work from home concept, Young woman freelancers working on laptops at home.  People at home in quarantine. Pink background Back view, Staying at home  vector illustration. Flat Design character 2007045 Vector Art

11. Working conditions: giờ giấc, tiền lương và các quyền lợi khác đi kèm với công việc

Ví dụ: Employer should spend more money on improving the working conditions.

12. To meet a deadline: hoàn thành công việc đúng thời hạn

Ví dụ: Last week she was really stressed because she had to work too hard to meet the deadlines.

13. To take early retirement: nghỉ hưu sớm

Ví dụ: Recently, a large number of older worker tend to take early retirement, then they will have more time to travel.

14. A heavy workload: khối lượng công việc lớn

Ví dụ: Many workers are complaining about the heavy workload, and they are asking for a higher salary.

15. Shift work: một hệ thống trong đó các nhóm công nhân khác nhau làm việc ở một nơi nào đó vào những thời điểm khác nhau trong ngày và đêm. (công việc chia ca)

Ví dụ: The company I’m working in currently has different shift work. I can choose either day or night.

16. Morning/Night Shift: ca làm sáng/ đêm

Ví dụ: Many industries rely heavily on shift work, and millions of people work in jobs that require shift schedules.

17. Tempting offer: lời đề nghị hấp dẫn

Ví dụ: After graduating in economics, I got a very tempting offer from an investment bank and accepted it.

18. Land a new job: kiếm được một công việc (thường là một công việc tốt)

Ví dụ: After graduating, I did the usual things of putting together my CV & applying for jobs. Luckily, I landed a fantastic new job at a tourism company.

19. Living wage: mức lương đủ sống

Ví dụ: After doing a job swap, I just got a living wage which didn’t commensurate with my experience & ability.

20. Take up the post: bắt đầu công việc

Ví dụ: After being laid off, I went back to my old job and took up the post of editor of a leading fashion journal.

45 Inspiring Illustrations About Workspaces, Creativity and Art | LaptrinhX
21. Carve a niche for myself: tạo dựng một vị trí đặc biệt cho bản thân

Ví dụ: After graduating, I practiced medicine for a number of years in London. I managed to carve a niche for myself as a specialist in dermatology.

22. Job swap: chuyển đổi công việc (từ bộ phận này sang bộ phận khác) trong một thời gian nhất định

Ví dụ: I want to take up some fresh challenges so I did a job swap for a year.

23. Do a job-share: hai người chia đều công việc cho nhau

Ví dụ: I decided to go part-time and do a job-share with my friend after returning from maternity leave.

24. Lay off staff: sa thải nhân viên do không còn việc cho họ làm

Ví dụ: My start-up went through a difficult period and had to lay off staff

25. Volume of work: khối lượng công việc (= workload)

Ví dụ: I can’t go out tonight. I’ve got a volume of work to finish.

26. Earn a good living: xoay sở tốt cho cuộc sống

Ví dụ: I had a substantial volume of work – private students and marking exams – and was able to earn a good living

27. Fast-track scheme: hệ thống đào tạo và phát triển nhanh dành cho các nhân viên tài năng

Ví dụ: This year 29 police took recruits from the fast track scheme.

28. Move up the ladder: được thăng chức

Ví dụ: I was put on a fast-track scheme and was moving up the ladder fast

29. Throw a sickie: giả vờ ốm để nghỉ làm

Ví dụ: I don’t like my job so I throw a sickie from time to time

30. Get the sack: bị sa thải

Ví dụ: I want to take one week off from work but I’m afraid of getting sacked.