Từ điển

Flashcards: Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản


Xem ngẫu nhiên

able (adjective) /ˈeɪbl/

Định nghĩa:
có thể
Ví dụ:
  • You must be able to speak Italian for this job.

absent (adjective) /ˈæbsənt/

Định nghĩa:
vắng mặt (vì đau ốm,...)
Ví dụ:
  • John has been absent from work for three days now.

accept (verb) /əkˈsept/

Định nghĩa:
nhận, chấp nhận
Ví dụ:
  • We accept payment by Visa Electron, Visa, Switch, Maestro, Mastercard, JCB, Solo, check or cash.

accident (noun) /ˈæksɪdənt/

Định nghĩa:
tai nạn (xe cộ...)
Ví dụ:
  • Example: I got injured

accountant (noun) /əˈkaʊntənt/

Định nghĩa:
(nhân viên) kế toán
Ví dụ:
  • He is studying to be an accountant.

activity (noun) /ækˈtɪvəti/

Định nghĩa:
hoạt động
Ví dụ:
  • This activity makes us all laugh.

actor (noun) /ˈæktər/

Định nghĩa:
diễn viên
Ví dụ:
  • I don't have any favourite actors.

actress (noun) /ˈæktrəs/

Định nghĩa:
diễn viên (nữ)
Ví dụ:
  • She is a singer and an actress.

add (verb) /æd/

Định nghĩa:
cộng vào, thêm vào
Ví dụ:
  • This winter, he added skiing to his list of favorite sports.

adult (noun) /ˈædʌlt/

Định nghĩa:
người lớn, người trưởng thành
Ví dụ:
  • He is an adult but he still likes to play with toys.

advise (verb) /ədˈvaɪz/

Định nghĩa:
khuyên
Ví dụ:
  • We were thinking of buying that house, but our lawyer advised against it.

afraid (adjective) /əˈfreɪd/

Định nghĩa:
lo sợ; sợ
Ví dụ:
  • I'm afraid to jump from the bridge into the river.

afternoon (noun) /ˌɑːftəˈnuːn/

Định nghĩa:
buổi chiều (12 giờ trưa - 6 giờ tối)
Ví dụ:
  • Example: We are having a test

age (noun) /eɪdʒ/

Định nghĩa:
tuổi
Ví dụ:
  • Example: I graduated late

ago (adverb) /əˈɡəʊ/

Định nghĩa:
trước đây (thì quá khứ đơn)
Ví dụ:
  • I painted this picture three days ago.

agree (verb) /əˈɡriː/

Định nghĩa:
đồng ý
Ví dụ:
  • We agreed on the terms of the settlement.

ahead (adverb) /əˈhed/

Định nghĩa:
trước; ở phía trước, trước mắt
Ví dụ:
  • You need to plan ahead what you want in life.

air (noun) /eər/

Định nghĩa:
không khí
Ví dụ:
  • Example: Let's take a break and go out for some

airport (noun) /ˈeəpɔːt/

Định nghĩa:
sân bay
Ví dụ:
  • We are waiting at the airport.

already (adverb) /ɔːlˈredi/

Định nghĩa:
đã (trước thời điểm trong hiện tại hay quá khứ)
Ví dụ:
  • I have already done the homework. That's why I'm playing video games.

always (adverb) /ˈɔːlweɪz/

Định nghĩa:
luôn luôn
Ví dụ:
  • This company always disappoints me.

ambulance (noun) /ˈæmbjələns/

Định nghĩa:
xe cứu thương, xe cấp cứu
Ví dụ:
  • All the cars stops when they hear the ambulance.

angry (adjective) /ˈæŋɡri/

Định nghĩa:
giận dữ, tức giận
Ví dụ:
  • Example: Don't

animal (noun) /ˈænɪməl/

Định nghĩa:
động vật
Ví dụ:
  • I want to see the animals living in nature.

answer (verb) /ˈɑːnsər/

Định nghĩa:
trả lời
Ví dụ:
  • Example: My

apartment (noun) /əˈpɑːtmənt/

Định nghĩa:
căn hộ
Ví dụ:
  • His apartment is so dirty.

apple (noun) /ˈæpl/

Định nghĩa:
(quả) táo
Ví dụ:
  • It is said that Newton discovered gravity thanks to an apple.

april (noun) /ˈeɪprəl/

Định nghĩa:
tháng 4
Ví dụ:
  • The project is to be finished before April twentieth.

area (noun) /ˈeəriə/

Định nghĩa:
khu vực
Ví dụ:
  • When I am old, I will live in the rural areas.

arm (noun) /ɑːm/

Định nghĩa:
cánh tay
Ví dụ:
  • He has long arms.

arrive (verb) /əˈraɪv/

Định nghĩa:
đến nơi
Ví dụ:
  • We should wait until they arrive.

art (noun) /ɑːt/

Định nghĩa:
nghệ thuật
Ví dụ:
  • I can't comprehend the meanings of modern art.

artist (noun) /ˈɑːtɪst/

Định nghĩa:
nghệ sĩ
Ví dụ:
  • Leonardo da Vinci is one of the most famous artists.

ask (verb) /ɑːsk/

Định nghĩa:
hỏi
Ví dụ:
  • The police came to ask about her missing friend.

asleep (adjective) /əˈsliːp/

Định nghĩa:
ngủ, đang ngủ
Ví dụ:
  • Example: Quick! The enemy is

attend (verb) /əˈtend/

Định nghĩa:
tham dự
Ví dụ:
  • Why didn't you attend the lecture?

audience (noun) /ˈɔːdiəns/

Định nghĩa:
khán (thính) giả
Ví dụ:
  • The audience gave Beethoven a standing ovation after the ninth symphony.

august (noun) /ˈɔːɡəst/

Định nghĩa:
tháng 8
Ví dụ:
  • I will take a piano class in August.

aunt (noun) /ɑːnt/

Định nghĩa:
cô, dì, thím, mợ
Ví dụ:
  • My aunt buys me toys whenever I go out with her.

author (noun) /ˈɔːθər/

Định nghĩa:
tác giả (một cuốn sách)
Ví dụ:
  • I have read all the novels by this author.

automatic (adjective) /ˌɔːtəˈmætɪk/

Định nghĩa:
tự động
Ví dụ:
  • Automatic cars aren't liked by many men.

autumn (noun) /ˈɔːtəm/

Định nghĩa:
mùa thu
Ví dụ:
  • Leaves fall in autumn.

avoid (verb) /əˈvɔɪd/

Định nghĩa:
tránh, ngăn chặn
Ví dụ:
  • Example: They

award (noun) /əˈwɔːd/

Định nghĩa:
giải thưởng (tiền mặt,...)
Ví dụ:
  • Example: She

awful (adjective) /ˈɔːfəl/

Định nghĩa:
rất tệ, khó chịu
Ví dụ:
  • Example: She

baby (noun) /ˈbeɪbi/

Định nghĩa:
đứa bé còn nhỏ
Ví dụ:
  • Be quiet! The baby is sleeping.

bad (adjective) /bæd/

Định nghĩa:
tồi tệ, xấu
Ví dụ:
  • Try not to be a bad parent.

bag (noun) /bæɡ/

Định nghĩa:
túi xách
Ví dụ:
  • She has lots of cosmetic products in her bag.

ball (noun) /bɔːl/

Định nghĩa:
quả bóng
Ví dụ:
  • I got angry and threw the ball strongly.

balloon (noun) /bəˈluːn/

Định nghĩa:
bong bóng (bay)
Ví dụ:
  • Example: The clown