Từ điển

Flashcards: 900 từ TOEFL (có ảnh)


Xem ngẫu nhiên

abandon (verb) /əˈbændən/

Định nghĩa:
bỏ rơi, ruồng bỏ
Ví dụ:
  • We should not abandon veterans.

abet (verb) /əˈbet/

Định nghĩa:
xúi giục
Ví dụ:
  • He was abetted in the deception by his wife.

abhor (verb) /əbˈhɔːr/

Định nghĩa:
ghê tởm; ghét cay ghét đắng
Ví dụ:
  • I abhor all forms of racism.

abject (adjective) /ˈæbdʒekt/

Định nghĩa:
khốn khổ và hết hy vọng
Ví dụ:
  • abject poverty/misery/failure

abolish (verb) /əˈbɒlɪʃ/

Định nghĩa:
bãi bỏ, xóa bỏ (luật, hệ thống, tổ chức)
Ví dụ:
  • This tax should be abolished.

abridge (verb) /əˈbrɪdʒ/

Định nghĩa:
rút ngắn lại, cắt bớt (sách, vở kịch,...)
Ví dụ:
  • She has been asked to abridge the novel for radio.

abrogate (verb) /ˈæb.rə.ɡeɪt/

Định nghĩa:
bãi bỏ (luật lệ, thỏa thuận,...)
Ví dụ:
  • The rule has been abrogated by mutual consent.

abrupt (adjective) /əˈbrʌpt/

Định nghĩa:
bất ngờ, đột ngột (một cách khó chịu)
Ví dụ:
  • an abrupt change/halt/departure

abstemious (adjective) /æbˈstiː.mi.əs/

Định nghĩa:
(ăn uống, chơi bời) tiết chế, có điều độ
Ví dụ:
  • He was a hard-working man with abstemious habits.

abstract (adjective) /ˈæbstrækt/

Định nghĩa:
trừu tượng
Ví dụ:
  • abstract knowledge/principles

absurd (adjective) /əbˈzɜːd/

Định nghĩa:
ngớ ngẩn, lố bịch
Ví dụ:
  • That uniform makes the guards look absurd.

accede (verb) /əkˈsiːd/

Định nghĩa:
đồng ý, tán thành một ý kiến, đề nghị,...
Ví dụ:
  • He acceded to demands for his resignation.

accentuate (verb) /əkˈsentʃueɪt/

Định nghĩa:
tô điểm, làm nổi bật
Ví dụ:
  • Her short hair accentuated her huge eyes.

acclaim (verb) /əˈkleɪm/

Định nghĩa:
ca ngợi, tán dương
Ví dụ:
  • a highly/widely acclaimed performance

accolade (noun) /ˈækəleɪd/

Định nghĩa:
sự vinh danh/phần thưởng cho thành tựu mà mọi người ngưỡng mộ
Ví dụ:
  • There is no higher accolade at this school than an honorary degree.

accompany (verb) /əˈkʌmpəni/

Định nghĩa:
đồng hành, đi cùng, hộ tống
Ví dụ:
  • It is said that she will accompany him to his tour.

accord (noun) /əˈkɔːd/

Định nghĩa:
hiệp định, hiệp ước
Ví dụ:
  • The two sides signed a peace accord last July.

accuse (verb) /əˈkjuːz/

Định nghĩa:
buộc tội, tố cáo
Ví dụ:
  • They accused me of not setting aside enough time.

acquisition (noun) /ˌækwɪˈzɪʃən/

Định nghĩa:
sự giành được, thu được, đạt được (kiến thức, kĩ năng)
Ví dụ:
  • eLearning has gained acceptance as an effective means for knowledge acquisition.

acrimonious (adjective) /ˌækrɪˈməʊniəs/

Định nghĩa:
chua cay, gay gắt
Ví dụ:
  • His parents went through an acrimonious divorce.

acumen (noun) /ˈækjʊmən/

Định nghĩa:
sự nhạy bén
Ví dụ:
  • business/commercial/financial acumen

adequate (adjective) /ˈædɪkwət/

Định nghĩa:
đủ, đầy đủ
Ví dụ:
  • We have an adequate supply of firewood to last the winter.

adjacent (adjective) /əˈdʒeɪsənt/

Định nghĩa:
kế bên, gần
Ví dụ:
  • The planes landed on adjacent runways.

admonish (verb) /ədˈmɒnɪʃ/

Định nghĩa:
khiển trách, la rầy
Ví dụ:
  • She was admonished for chewing gum in class.

advent (noun) /ˈædvent/

Định nghĩa:
sự ra đời, sự xuất hiện
Ví dụ:
  • the advent of new technology

adversary (noun) /ˈædvəsəri/

Định nghĩa:
đối thủ
Ví dụ:
  • his old political adversary

adversity (noun) /ədˈvɜːsəti/

Định nghĩa:
nghịch cảnh
Ví dụ:
  • courage in the face of adversity

advocate (verb) /ˈædvəkeɪt/

Định nghĩa:
chủ trương; tán thành
Ví dụ:
  • The group does not advocate the use of violence.

aesthetic (adjective) /esˈθetɪk/

Định nghĩa:
(thuộc) mỹ học, thẩm mỹ
Ví dụ:
  • an aesthetic appreciation of the landscape

affable (adjective) /ˈæfəbl/

Định nghĩa:
hoà nhã, dễ gần
Ví dụ:
  • He struck me as an affable sort of a man.

affluent (adjective) /ˈæfluənt/

Định nghĩa:
giàu có
Ví dụ:
  • affluent Western countries

aforementioned (adjective) /əˈfɔːmenʃənd/

Định nghĩa:
đã kể trước đây, đã nói ở trên
Ví dụ:
  • The aforementioned person was seen acting suspiciously.

aggravate (verb) /ˈæɡrəveɪt/

Định nghĩa:
làm trầm trọng thêm, xấu thêm
Ví dụ:
  • Pollution can aggravate asthma.

agitate (verb) /ˈædʒɪteɪt/

Định nghĩa:
tranh luận, vận động (cho một điều gì, đặc biệt là để thay đổi một điều luật hoặc một điều gì đó trong xã hội)
Ví dụ:
  • political groups agitating for social change

alacrity (noun) /əˈlækrəti/

Định nghĩa:
sự sốt sắng
Ví dụ:
  • They accepted the offer with alacrity.

alias (adverb) /ˈeɪliəs/

Định nghĩa:
bí danh, biệt hiệu
Ví dụ:
  • Mick Clark, alias Sid Brown

alienate (verb) /ˈeɪliəneɪt/

Định nghĩa:
làm ai đó xa lánh bản thân
Ví dụ:
  • His comments have alienated a lot of young voters.

allay (verb) /əˈleɪ/

Định nghĩa:
làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...)
Ví dụ:
  • to allay fears/concern/suspicion

allegiance (noun) /əˈliːdʒəns/

Định nghĩa:
lòng trung thành
Ví dụ:
  • to switch/transfer/change allegiance

allocate (verb) /ˈæləkeɪt/

Định nghĩa:
phân bổ (một món tiền vào việc gì); cấp cho (ai cái gì)
Ví dụ:
  • A large sum has been allocated for buying new books for the library.

allure (noun) /əˈljʊər/

Định nghĩa:
sức quyến rũ, sức lôi cuốn
Ví dụ:
  • sexual allure

alter (verb) /ˈɔːltər/

Định nghĩa:
thay đổi; làm cho cái gì đó thay đổi
Ví dụ:
  • Prices did not alter significantly during 2007.

amass (verb) /əˈmæs/

Định nghĩa:
chất đống, tích luỹ
Ví dụ:
  • He amassed a fortune from silver mining.

ambiguous (adjective) /æmˈbɪɡjuəs/

Định nghĩa:
có nhiều hơn một cách hiểu; đa nghĩa
Ví dụ:
  • "Internet culture" is an ambiguous term.

ambivalent (adjective) /æmˈbɪvələnt/

Định nghĩa:
vừa yêu, vừa ghét (cái gì); (cảm xúc) lẫn lộn
Ví dụ:
  • She seems to feel ambivalent about her new job.

amenable (adjective) /əˈmiːnəbl/

Định nghĩa:
dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng
Ví dụ:
  • They had three very amenable children.

amiable (adjective) /ˈeɪmiəbl/

Định nghĩa:
dễ thương, thân thiện
Ví dụ:
  • an amiable tone of voice

anachronism (noun) /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/

Định nghĩa:
người, phong tục hay quan niệm lỗi thời
Ví dụ:
  • The monarchy is seen by many people as an anachronism in the modern world.

analogous (adjective) /əˈnæləɡəs/

Định nghĩa:
tương tự, giống nhau
Ví dụ:
  • Sleep has often been thought of as being in some way analogous to death.

anarchy (noun) /ˈænəki/

Định nghĩa:
tình trạng vô chính phủ, vô tổ chức
Ví dụ:
  • The overthrow of the military regime was followed by a period of anarchy.