Từ điển

Flashcards: 900 từ SAT (có ảnh)


Xem ngẫu nhiên

abate (verb) /əˈbeɪt/

Định nghĩa:
(làm) dịu đi/yếu đi/giảm bớt
Ví dụ:
  • The storm showed no signs of abating.

aberration (noun) /ˌæbəˈreɪʃən/

Định nghĩa:
sự khác thường, sự loạn trí
Ví dụ:
  • a temporary aberration of his exhausted mind

abhor (verb) /əbˈhɔːr/

Định nghĩa:
ghê tởm; ghét cay ghét đắng
Ví dụ:
  • I abhor all forms of racism.

abrasive (adjective) /əˈbreɪsɪv/

Định nghĩa:
nhám, để mài mòn
Ví dụ:
  • abrasive kitchen cleaners

abridge (verb) /əˈbrɪdʒ/

Định nghĩa:
rút ngắn lại, cắt bớt (sách, vở kịch,...)
Ví dụ:
  • She has been asked to abridge the novel for radio.

absolute (adjective) /ˈæbsəluːt/

Định nghĩa:
hoàn toàn
Ví dụ:
  • a class for absolute beginners

abstemious (adjective) /æbˈstiː.mi.əs/

Định nghĩa:
tiết chế, có điều độ
Ví dụ:
  • He was a hard-working man with abstemious habits.

abstract (adjective) /ˈæbstrækt/

Định nghĩa:
lý thuyết, trừu tượng
Ví dụ:
  • abstract knowledge/principles

abstruse (adjective) /æbˈstruːs/

Định nghĩa:
khó hiểu
Ví dụ:
  • an abstruse argument

acclaim (verb) /əˈkleɪm/

Định nghĩa:
ca ngợi, tán dương
Ví dụ:
  • a highly/widely acclaimed performance

accolade (noun) /ˈækəleɪd/

Định nghĩa:
sự vinh danh/phần thưởng cho thành tựu mà mọi người ngưỡng mộ
Ví dụ:
  • There is no higher accolade at this school than an honorary degree.

acerbic (adjective) /əˈsɜːbɪk/

Định nghĩa:
phê bình một cách chua chát, gay gắt
Ví dụ:
  • The letter was written in her usual acerbic style.

acolyte (noun) /ˈæk.əl.aɪt/

Định nghĩa:
người đi theo và giúp đỡ một thủ lĩnh/lãnh đạo
Ví dụ:
  • the Emperor's faithful acolytes

acquiesce (verb) /ˌækwiˈes/

Định nghĩa:
bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
Ví dụ:
  • Senior government figures must have acquiesced in the cover-up.

acrid (adjective) /ˈækrɪd/

Định nghĩa:
hăng, cay
Ví dụ:
  • acrid smoke from burning tyres

acrimonious (adjective) /ˌækrɪˈməʊniəs/

Định nghĩa:
chua cay, gay gắt
Ví dụ:
  • His parents went through an acrimonious divorce.

acumen (noun) /ˈækjʊmən/

Định nghĩa:
sự nhạy bén
Ví dụ:
  • business/commercial/financial acumen

acute (adjective) /əˈkjuːt/

Định nghĩa:
nhanh nhạy, sắc sảo
Ví dụ:
  • He is an acute observer of the social scene.

adamant (adjective) /ˈædəmənt/

Định nghĩa:
cứng rắn, cương quyết
Ví dụ:
  • Eva was adamant that she would not come.

address (verb) /əˈdres/

Định nghĩa:
phân tích và đề xuất cách giải quyết một vấn đề nào đó
Ví dụ:
  • We must address ourselves to the problem of both material and spiritual civilization.

adept (adjective) /æˈdept/

Định nghĩa:
tinh thông, giỏi làm điều gì khó
Ví dụ:
  • He became adept at getting even the shyest students to talk.

adherent (noun) /ədˈhɪərənt/

Định nghĩa:
người ủng hộ/đi theo một đảng chính trị hay hệ tư tưởng
Ví dụ:
  • an adherent of free trade

admonish (verb) /ədˈmɒnɪʃ/

Định nghĩa:
khiển trách, la rầy
Ví dụ:
  • She was admonished for chewing gum in class.

adroit (adjective) /əˈdrɔɪt/

Định nghĩa:
khéo léo (nhất là trong giao tiếp với người khác)
Ví dụ:
  • an adroit negotiator

adulation (noun) /ˌædjʊˈleɪʃən/

Định nghĩa:
sự ngưỡng mộ, tâng bốc
Ví dụ:
  • The band enjoy the adulation of their fans wherever they go.

adversely (adverb) /ˈædvɜːsli/

Định nghĩa:
xấu, tiêu cực
Ví dụ:
  • Her health was adversely affected by the climate.

advocate (verb) /ˈædvəkeɪt/

Định nghĩa:
ủng hộ, tán thành
Ví dụ:
  • The group does not advocate the use of violence.

aesthetic (adjective) /esˈθetɪk/

Định nghĩa:
(thuộc) mỹ học, thẩm mỹ
Ví dụ:
  • an aesthetic appreciation of the landscape

affable (adjective) /ˈæfəbl/

Định nghĩa:
hoà nhã, dễ gần
Ví dụ:
  • He struck me as an affable sort of a man.

affinity (noun) /əˈfɪnəti/

Định nghĩa:
sự đồng cảm, sự thu hút
Ví dụ:
  • Sam was born in the country and had a deep affinity with nature.

agnostic (noun) /æɡˈnɒstɪk/

Định nghĩa:
người tin rằng không thể biết được rằng liệu Chúa có tồn tại hay không.
Ví dụ:
  • Agnostic attitude mean that it is equally probable whether the mind is or is not a spirit.

alacrity (noun) /əˈlækrəti/

Định nghĩa:
sự sốt sắng
Ví dụ:
  • They accepted the offer with alacrity.

alleviate (verb) /əˈliːvieɪt/

Định nghĩa:
giảm bớt, xoa dịu
Ví dụ:
  • to alleviate suffering

allusion (noun) /əˈluːʒən/

Định nghĩa:
sự ám chỉ
Ví dụ:
  • His statement was seen as an allusion to the recent drug-related killings.

aloof (adjective) /əˈluːf/

Định nghĩa:
không thân thiện hay hứng thú với người khác; xa lánh
Ví dụ:
  • He was a cold man, aloof and distant.

altruism (noun) /ˈæl.tru.ɪ.zəm/

Định nghĩa:
lòng vị tha, sự quên mình
Ví dụ:
  • Politicians are not necessarily motivated by pure altruism.

amalgam (noun) /əˈmæl.ɡəm/

Định nghĩa:
hỗn hợp/sự kết hợp của nhiều thứ
Ví dụ:
  • The film script is an amalgam of all three books.

ambiguous (adjective) /æmˈbɪɡjuəs/

Định nghĩa:
có nhiều hơn một cách hiểu; đa nghĩa
Ví dụ:
  • "Internet culture" is an ambiguous term.

ambivalent (adjective) /æmˈbɪvələnt/

Định nghĩa:
vừa yêu, vừa ghét (cái gì); (cảm xúc) lẫn lộn
Ví dụ:
  • She seems to feel ambivalent about her new job.

ameliorate (verb) /əˈmiːliəreɪt/

Định nghĩa:
cải thiện điều gì
Ví dụ:
  • Steps have been taken to ameliorate the situation.

amiable (adjective) /ˈeɪmiəbl/

Định nghĩa:
dễ thương, thân thiện
Ví dụ:
  • an amiable tone of voice

amorphous (adjective) /əˈmɔːfəs/

Định nghĩa:
không có hình dạng/cấu trúc xác định
Ví dụ:
  • an amorphous mass of cells with no identity at all

anachronism (noun) /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/

Định nghĩa:
người/phong tục/quan niệm lỗi thời
Ví dụ:
  • The monarchy is seen by many people as an anachronism in the modern world.

analogous (adjective) /əˈnæləɡəs/

Định nghĩa:
tương tự, giống nhau
Ví dụ:
  • Sleep has often been thought of as being in some way analogous to death.

analogy (noun) /əˈnælədʒi/

Định nghĩa:
sự so sánh những đặc điểm tương tự; sự tương tự, sự giống nhau
Ví dụ:
  • The teacher drew an analogy between the human heart and a pump.

anarchy (noun) /ˈænəki/

Định nghĩa:
sự hỗn loạn; tình trạng vô chính phủ/vô tổ chức
Ví dụ:
  • The overthrow of the military regime was followed by a period of anarchy.

anecdote (noun) /ˈænɪkdəʊt/

Định nghĩa:
giai thoại (về người thực/sự kiện)
Ví dụ:
  • amusing anecdotes about his brief career as an actor

anguish (noun) /ˈæŋɡwɪʃ/

Định nghĩa:
sự đau đớn, sự đau khổ
Ví dụ:
  • He groaned in anguish.

animosity (noun) /ˌænɪˈmɒsəti/

Định nghĩa:
sự thù oán, hận thù
Ví dụ:
  • He felt no animosity towards his critics.

anomaly (noun) /əˈnɒməli/

Định nghĩa:
sự không bình thường/dị thường
Ví dụ:
  • the many anomalies in the tax system